Vietnamese-VN

Assoc. Professor Linh Nguyen Quang

Director
Tel:
84.54.3936256
Email:
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

LÝ LỊCH KHOA HỌC

1. Chức vụ đảm nhận: Giám đốc Trung tâm ƯT & CGCN

2. Họ và tên: NGUYỄN QUANG LINH

3. Nghề nghiệp: Phó giáo sư, tiến sĩ, giảng viên chính

4. Ngày tháng năm sinh:  24/11/1961                Nam/Nữ: Nam

5. Số năm công tác tại Trường ĐH Nông Lâm Huế: 28 năm    

Quốc tịch:  Việt Nam

6. Trình độ học vấn:

Chuyên ngành/hệ đào tạo

Bằng cấp

Nơi đào tạo và cấp bằng

Thời gian

Chăn nuôi thú y/chính quy

Kỹ sư

Trường đại học NN 2 Hà Bắc

1980 -1985

Khoa học động vật/chính quy

Thạc sỹ

Đại học Wageningen, Hà Lan

1996-1997

Thú y/chính quy

Tiến sỹ

Đại học Utrecht, Hà Lan

1998-2002

Thủy sản/tập trung

Sau tiến sỹ

Đại học Humboldt, CHLB Đức

2002-2003

7. Tham gia các tổ chức nghề nghiệp:

- Thành viên Hiệp Hội thú y thế giới từ năm 1996, tại Italy và IPVS thứ 14 đến nay

- Thành viên Phát triển bền vững của Việt Nam (1999), tham gia PROTOCOM 4 (2000) và Hội nghị Nam Phi (2002) đoàn phi chính phủ.

- Thành viên Hội an toàn thực phẩm và Nông nghiệp chính xác từ năm 2000, điều phối Mạng BAN (Berlin Alumni Network) khu vực Châu Á - Thái Bình Dương với Trường ĐH Humboldt, CHLB Đức.

- Thành viên Hội Bảo vệ Đa dạng sinh học Việt Nam, từ 2000.

- Thành viên của Hội đồng đào tạo ngành Quản lý Môi trường và Nguồn lợi thủy sản của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2007.

- Thành viên Mạng Viện trường Thủy sản Việt Nam (ViFINET) từ năm 2005 (Ban điều hành)

8. Nhiệm vụ dự kiến được phân công:

1. Xây dựng kế hoạch chi tiết và triển khai các hoạt động theo dự kiến và các hoạt động dự kiến trong hồ sơ dự thầu.

2. Điều phối toàn bộ hoạt động điều tra Đa dạng sinh học, nguồn lợi thủy sản, hải dương học và khai thác thủy sản ở Việt Nam.

3. Hướng dân và phân công lao động trong phân tích, đánh giá nhu cầu sử dụng dữ liệu của các Bộ, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan đến cơ sở dữ liệu điều tra sinh học, nguồn lợi thuỷ hải sản, hải dương học và nghề cá biển Việt Nam (khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản).

4. Hướng dẫn nhập dữ liệu và chuẩn hoá cấu trúc dữ liệu (đầu vào, đầu ra) điều tra đa dạng sinh học, nguồn lợi thuỷ hải sản, hải dương học và nghề cá biển (khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản).

5. Xây dựng và thiết kế các Hội nghị, hội thảo. Kiểm soát dữ liệu và thông tin, báo cáo trình Hội thảo.

6. Viết các báo cáo tiến độ, báo cáo dự thảo báo cáo kết thúc và báo cáo hoàn chỉnh.

 

9. Năng lực:

- Có hơn 25 năm công tác trong lĩnh vực chăn nuôi – Thú y và thủy sản. Tôi đã tham gia và chủ trì nhiêu đề công trình, đề tài NCKH các cấp trường, bộ và Nhà nước và liên kết với các nước ngoài. Có thời gian công tác và tham dự nhiều Hội nghị, Hội thảo trong nước và nước ngoài.

- Có sở thích và năng lực trong các hoạt động an toàn thực phẩm, bảo tồn đa dạng sinh học, phát triển bền vững và biến đổi khí hậu. Có nhiều cơ hội tham gia và thảo luận An toàn thực phẩm, Đa dạng sinh học, Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Động vật hoang dã với các đối tác khắp nơi trên thế giới.

- Có năng lực và uy tín trong hợp tác quốc tế về khoa học động vật và thủy sản

- Tham gia nhiều Hội đồng khoa học, Hội đồng đánh giá Luận án tiến sĩ , thạc sĩcác cấp cơ sở và Nhà nước về các lĩnh vực Khu hệ cá cửa sông, các sông, ven bờ, chăn nuôi lợn, động vật học.

- Hướng dẫn nhiều sinh viên đại học, cao học và tiến sĩ.

10. Tham gia phản biện của các tạp chí quốc tế và trong nước

10.1. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Huế (Việt và Anh)

10.2. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Quảng Bình

10.3. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Vinh

10.4. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

10.5. Journal of International Aquatic Research, spingerOpen journal.

10.6. Journal of journal of the Human Environment (AMBI), Spinger.com

10.7. Journal of International Veterinary Research, Spinger

11. Các khóa đào tạo ngắn hạn:

- Đào tạo về Phát triển bền vững ở Hà Lan, Trung tâm Nông nghiệp Quốc tế Wageningen, 1996.

- Đào tạo về kỹ năng điều tra và phối hợp đa ngành trong việc thu thập số liệu ở Hà Lan, do Viện phát triển chiến lược Nông nghiệp tập huấn, 1998.

- Đào tạo về phương pháp phân tích dữ liệu nguồn lợi sinh học Đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, do tổ chức IDRC, Canada tại Huế, 2001.

- Tập huấn về Đa dạng sinh học và bảo vệ động vật Quý hiếm ở Chaing Mai, Thailand. 2002. Do tổ chức WWF và CITES tổ chức.

- Tham gia nhiều khóa tập huấn các khóa ngắn hạn liên quan đên an toàn sinh học, an toàn thực phẩm, công nghệ sinh học, quản lý chất lượng nước, hệ thống và quản lý hệ thống nuôi trồng thủy sản.

12. Các đề tài dự án đã tham gia:

Các đề tài NCKH về thủy sản (cấp Nhà nước, cấp  bộ, cấp tỉnh và các đề tài liên kết nước ngoài):

STT

Tên đề tài

Chủ đầu tư

Phạm vi trách nhiệm

Thời gian

1

Xây dựng vùng nuôi tôm an toàn và thân thiện môi trường bằng việc nuôi ghép các đối tượng cá đối mục và rô phi, kết hợp sử dụng chế phẩm sinh học

ACP-Ngân hàng thế giới.

·     Chủ nhiệm dự án

·     Xây dựng vùng nuôi

·     Áp dụng và

 

2

 

Bảo vệ nguồn lợi thủy sản và xây dựng vùng nuôi tôm an toàn dựa vào cộng đồng.

RLS-Rosa-Luxemburg, CHLB Đức.

 

·     Chủ nhiệm dự án.

·     Đánh giá đa dạng sinh học cửa sông Thuận An, Tư Hiền, Thị Nại, Châu Trúc, Ô Loan.

·     Đánh giá đa dạng sinh học ở vùng nước nội địa (Hồ Lak và Krong Ana, Đắk Lắk; Samraong và Tonle Sap, Cambodia).

·     Xây dựng các khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo mô hình chuôm cá.

2008-2010

3

Mô hình xây dựng vùng nuôi an toàn dựa vào cộng đồng” Thừa Thiên Huế, Bình Định, Cà Mau

FSPS II/Danida

Chủ nhiệm dự án.

 

2008-2010

4

Dự án độc lập cấp nhà nước:

Hoàn thiện qui trình công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học Bokashi-trầu, ứng dụng cho vùng nuôi tôm an toàn ở vùng đầm phá Tam Giang, Cầu Hai, tỉnh Thừa Thiên Huế

Bộ khoa học và Công nghệ

Chủ nhiệm dự án

·     Xác định mùa vụ, ngư cụ, thời gian và địa điểm thu vớt cá chình giống cỡ nhỏ (lá liễu).

·     Xây dựng quy trình ương nuôi trong bể xi măng và giai để bảo vệ nguồn lợi và cung cấp giống cho sản xuất.

·     Lần đầu có một quy trình thu vớt và ương nuôi hoàn thiện cho ngư dân ở các tỉnh miền Trung

·     Chuyển giao công nghệ cho sở Khoa học Công nghệ Thừa Thiên Huế và Trung tâm khuyến ngư Nam bộ

2009-2010

5

Nghiên cứu mùa vụ xuất hiện giống cá chình tại các cửa sông, đề xuất giải pháp thu vớt và ương  giống cá chình tại Quảng Bình

Sở KHCN Quảng Bình

·     Chủ nhiệm đề tài

·     Hoàn thiện quy trình sản xuất chế phẩm Bokashi và đưa ra ứng dụng vào sản xuất ở miền Trung, Nam bộ.

·     Đăng ký sở hữu trí tuệ và giải pháp công nghệ, nhãn hiệu hàng hóa và kiểu dáng công nghiệp.

·     Phục vụ sản xuất nuôi tôm an toàn cho các tỉnh Thừa Thiên Huế, Bình Định, Ninh Thuận, Cà Mau và nuôi cá tra ở Vĩnh Long, Tiền Giang.

2008

6

Bảo vệ đa dạng sinh học cửa sông và điều tra các loài xâm nhập

WinconsinCalifornia

·     Chủ nhiệm đề tài

·     Đánh giá Đa dạng sinh học cửa sông Thuận An, Tư Hiền, Thị Nại, Châu Trúc, Ô Loan.

·     Xây dựng các khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo mô hình chuôm cá. 

2008

7

Bảo tồn Đa dạng sinh học và động vật hoang dã ở Sông Thanh, Quảng Nam

WWF

·     Chủ nhiệm đề tài

·     Tập huấn 01 khóa bảo tồn Đa dạng sinh với động vật hoang dã.

·     Xây dựng mạng lưới bảo tồn đa dạng sinh học ở Khu bảo tồn Sông Thanh, Quảng Nam.

2003

13. Các dự án đã chủ trì trong 10 năm gần đây

STT

Tên đề dự án

Chủ đầu tư

Phạm vi trách nhiệm

Thời gian

1

WWF Quảng Nam về đa dạng sinh học

WWF. Việt Nam

Chủ nhiệm dự án

2003

2

Chương trình Asian-link (EU) về chiến lược dinh dưỡng để nâng cao sức khỏe vật nuôi và an toàn thực phầm

Việt Nam

Hà Lan

Thụy Điển

Thái Lan

Chủ nhiệm dự án

2004 - 2005

3

Nghiên cứu các mô hình nuôi kết hợp có hiệu quả

Việt Nam

Chủ nhiệm dự án

2006 – 2010

4

Mô hình chuồng traị chăn nuôi lợn áp dụng cho các nông hộ

TTHuế, Quảng Trị, Bình Định, Quảng Nam

Chủ nhiệm dự án

2006 – 2010

5

Bảo vệ nguồn lợi TS

FSPSII-SCAFI (TTH-ĐL – BĐ)

Chủ nhiệm dự án

2007

6

Xác định phương án giảm thiểu rủi ro cho các vùng nuôi tôm

BFSPS II- Bình Định

Chủ nhiệm dự án

2007

7

Xác định phương án giảm thiểu rủi ro cho các vùng nuôi tôm

FSPSII - Thừa Thiên Huế

Chủ nhiệm dự án

2007

8

Tư vấn đào tạo, nâng cao năng lực cho cán bộ khuyến ngư và xây dựng các mô hình nuôi trồng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở Tam Giang - Cầu Hai

Việt Nam - Italy/FAO

Chủ nhiệm dự án

2006-2007

9

Tư vấn đánh giá nhu cầu đào tạo về quản lý khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Việt Nam – Đan Mạch

Chủ nhiệm dự án

2007-2008

10

Quản lý thủy sản nội đồng và giải pháp phát triển bền vững

FSPS II - Bình Định

Chủ nhiệm dự án

2007

11

Quản lý nghề cá nội địa và đồng quản lý nghề cá

FSPS II - Thừa Thiên Huế

Chủ nhiệm dự án

2007

12

Quản lý tổng hợp các hoạt động vùng ven bờ và thích ứng biến đổi khí hậu

Việt Nam – Italy

Chủ nhiệm dự án

2005 – 2010

13

Quản lý nguồn lợi thủy sản

FSPSII - Đắk Lắk

Chủ nhiệm dự án

2007

14

Xây dựng nguồn nhân lực phát triển thủy sản nội địa

FSPS II- Đắk Lắk

Chủ nhiệm dự án

2007

15

Phương án NTTS cho các hộ NTTS ở Bình Định

FSPS II - Bình Định

Chủ nhiệm dự án

2007

16

Xây dựng phương án nâng cao năng suất nuôi tôm ở đầm phá

FSPS II -Thừa Thiên Huế

Chủ nhiệm dự án

2008

17

Xây dựng các mô hình nuôi cá rô phi, cá chình và bống tượng

FSPS II- Bình Định

Chủ nhiệm dự án

2008

18

Phương án hạn chế rủi ro cho người nghèo NTTS ở đầm phá

FSPS II- Thừa Thiên Huế

Chủ nhiệm dự án

2008

19

Xây dựng vùng NTTS an toàn

FSPSII- SUDA

Chủ nhiệm dự án

2008

20

Xây dựng vùng nuôi an toàn

RLS- Thừa Thiên Huế và Cà Mau

Chủ nhiệm dự án

2009

21

Nghiên cứu mô hình nuôi và các đối tượng thích ứng biến đổi khí hậu ở đầm phá

FSPSII - Thừa Thiên Huế

Chủ nhiệm dự án

2009

22

Quản lý nghề cá nội địa và giải pháp

FSPSII- Đắk Lắk

Chủ nhiệm dự án

2009

23

Quản lý thủy sản nội đồng và chiến lược phát triển bền vững

FSPS II- Đắk Lắk

Chủ nhiệm dự án

2009

24

Đánh giá thực trạng cư dân vạn đò và giải pháp sinh kế

FSPS II- Thừa Thiên Huế

Chủ nhiệm dự án

2009

25

Đánh giá thực trạng hồ chứa ở Bình Định và giải pháp phát triển thủy sản ở các hồ mặt nước lớn hơn 200 ha

FSPSII-Bình Định

Chủ nhiệm dự án

2010

26

Xây dựng và triển khai mô hình nuôi cá ở hồ Định Bình

FSPSII-Bình Định

Chủ nhiệm dự án

2010

27

Phát triển nguồn lợi thủy sản thông qua mô hình nuôi ghép ở Tuy Phước

FSPSII-Bình Định

Chủ nhiệm dự án

2010

28

Chuyển giao và thử nghiệm ương cá chình lá liễu

FSPS II- Thừa Thiên Huế

Chủ nhiệm dự án

2010

29

Khảo sát Đa dạng sinh học Khu bảo tồn biển Sơn Chà - Hải Vân

Cục khai thác

Chủ nhiệm dự án

2010

14. Các đề tài chủ trì và quy trình khoa học và công nghệ nghiên cứu chuyển giao

14.1. Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất chế phẩm Bokashi trầu để phòng trừ dịch bệnh cho nuôi tôm ở vùng đầm phá Tam Giang – Câu Hai, Dự án cấp Nhà nước độc lập, MS: 06/2009/NNĐL (2009 – 2010).

- Quy trình nuôi tôm thẻ thâm canh an toàn dịch bệnh bằng việc ứng dụng chế Bokashi trầu

- Quy trình nuôi tôm sú bán thâm canh an toàn dựa vào cộng đồng

14.2. Nghiên cứu phòng trừ bệnh E.coli ở lợn (2013). HPA19/ACP/BĐ/2012

- Quy trình kỹ thuật phòng trừ bệnh E.coli ở lợn

14.3. Nghiên cứu phương pháp phát hiện vi rút gây bệnh và sản xuất vắc xin phòng bệnh hoại tử thần kinh cho cá mú nuôi công nghiệp. MS: KC04.03/11-15.

14.4. Nghiên cứu và khuyến nghị chính sách Nông – Ngư nghiệp, MS: HPB4/ACP/2011.

15. Quá trình và kinh nghiệm công tác:

Thời gian

Vị trí và nhiệm vụ

Cơ quan công tác

Địa chỉ

Từ 1985 đến 2000

Giảng viên

Trường Đại học Nông Nghiệp Huế

24 Phùng Hưng, TP. Huế

2000 -2004

Giảng viên chính

P. Trưởng khoa Khoa học vật nuôi

Trường Đại học Nông Lâm Huế

102 Phùng Hưng, TP. Huế

2005- nay

Giảng viên chính – Phó giáo sư- Trưởng khoa Thủy sản

Trường Đại học Nông Lâm Huế

102 Phùng Hưng, TP. Huế

3/2013 – nay

Phó Giám đốc Đại học Huế, kiêm Giám đốc Trung tâm Ươm tạo và Chuyển giao công nghệ

Đại học Huế

03 Lê Lợi, TP.Huế và 07 Hà Nội, TP.Huế

16. Đã tham gia giảng dạy ở Trường ĐH Nông Lâm và các trường khác:

- Giảng dạy môn học Dinh dưỡng và bệnh động vật cho sinh viên đại học và cao học ở Trường ĐH Nông Lâm Huế

- Giảng dạy môn học Hệ thống và Quản lý hệ thống cho sinh viên các ngành Thủy sản (đại học và cao học) ở Trường ĐH Nông Lâm Huế

- Giảng dạy môn học Quản lý sức khỏe động vật thủy sản cho sinh viên các ngành Thủy sản (đại học và cao học) ở Trường ĐH Nông Lâm Huế

- Giảng dạy môn học Nuôi trồng thủy sản đại cương cho sinh viên các ngành nông nghiệp, sinh học và sư phạm kỹ thuật Nông Lâm (ĐH Nông nghiệp, Sư phạm và Khoa học).

- Giảng dạy môn An toàn thực phẩm và an ninh sinh học trong chăn nuôi và thủy sản cho sinh viên ĐH nông nghiệp và sinh viên ĐH Khon Kaen, Thái Lan.

- Giảng dạy môn Dinh dưỡng bệnh động vật thủy sản cho sinh viên cao học ở Việt Nam (ĐH Nông Lâm Huế) và Đại học Humboldt (CHLB Đức).

17. Xuất bản

17.1. Là tác giả của các cuốn sách:

1. Nguyễn Quang Linh (2005). Đa dạng sinh học trong hệ thống nông lâm kết hợp. NXB Lao động – Xã hội. Hà Nội

2. Nguyễn Quang Linh (Chủ biên - 2004), Trần Mạnh Đạt, Nguyễn Ngọc Huy, Nguyễn Mộng. Bảo tồn đa dạng sinh học và động vật hoang dã. NXB Quảng Nam.

3. Nguyễn Quang Linh (2009) Chủ biên. Quản lý dựa vào cộng đồng và xây dựng vùng nuôi trồng thủy sản an toàn. Nxb. Đại học Huế, 2009.

4. Nguyễn Quang Linh, 2009. Ứng dụng chế phẩm sinh học Bokashi trầu cho vùng nuôi tôm an toàn và vai trò của cộng đồng ở đầm phá Tam Giang – Cầu Hai, Thừa Thiên Huế, Nxb. Đại học Huế.

5. Chương trình đào tạo đại học Nuôi trồng thủy sản và các giải pháp nâng cao chất lượng, (2011), Nxb. Đại học Huế. Song ngữ Anh – Việt.

 

17.2. Là tác giả của 42 bài báo về chăn nuôi và thú y (đến 3/2011):

1-  Linh, N.Q and D.V. Dao (1987). Effect of different protein levels in diet to growth and puberty of Mong Cai gilts in Central Vietnam.

 Revue de Animal Husbandry NIAR, 12 -1986

2- Linh, N.Q., & Vu.B.H., Effect of Bomogalactogen and Galactogil to milk yield and abitily of resistance ability of sows. Monthly Journal of Science, Technology and Economic Managment of Ministry of Agriculture and Food Industry, Vietnam, 10-1995

3- Linh, N.Q., & Dinh H.D.,(1988). Effect of Protein and Energy levels in diet to Resistance Ability of Growing-finishing Pigs in Central Vietnam. Magazine of INVR, 10-1988  

4- Linh, N. Q. (1994). Small Scale Pig Fattening in Areas of Vietnam

    N.-. C. T.-.R   Netherlands' Centres for Training on Animal Resources Management 6.2, 1994, pp. 25-29.

5- Linh, N.Q., Due. N.V, Hanh.T.T, To.L.T 

    First Research Results of Pathogenic Bacteria of Contagious Diarrhea in Pigs in Central Vietnam.  Proceedings of the 14th IPVS' Congress, Bologna, Italy (1996) P.346. 

6- Linh, N.Q., (1996). Research on the effect of protein diet and fosterage ways to the productivity and meat quality of F1 hybrid pigs (Large White x MC-Local Breed). Monthly Journal of Science, Technology and Economic Managment of Ministry of Agriculture and Food Industry, Vietnam. 10- 1996 

7- Linh.N.Q., (1997). Research on the effect of protein diet and fosterage ways to the productivity and meat quality of F1 hybrid pigs (Large White x MC-Local Breed) and (Landrace x MC-local breed) in Central Vietnam. N.-. C. T.-.R   Netherlands' Centres for Training on Animal Resources Management. Vol.8.1, 1997, pp. 27-31.

8- Linh.N.Q.,  (1997). Research on the effect of Peterhand and Kemzyme to productivity and meat quality of F1 pigs (Large White x Mong Cai). Proceeding of research results in Science, Technology and Economic Management, Hue Uni. of Agri. And Forestry. 1997, pp. 175-179.

9- Linh, N.Q. (1997). Research on the effect of supplementary to growing-finishing pigs in central Vietnam. Monthly Journal of Science, Technology and Economic Managment of Ministry of Agriculture and Food Industry, Vietnam 11-1997. 

10- Linh, N.Q., (1998). Research on the relations between livestock's income, farmer's income and householder characteristics in Nghe An province. Monthly Journal of Science, Technology and Economic Management of Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam, 10/1998, pp. 415-419

11- Linh, N.Q., and Lien L.V. (1998). Research on the effect of fermented feed on growing-finishing pigs in Central Vietnam. Monthly Journal of Science, Technology and Economic Management of Ministry of Agriculture and Food Industry, Vietnam, Vietnam,  11-1998. 

12- Linh, N.Q., Nhat. D. M (1998). Effect of Dietary Active Dry Yeast supplement on Growing-Finishing Pigs in Central Vietnam. Proceedings of the 15th IPVS' Congress, Birmingham, England (1998) P.43  

13. Linh,  N .Q (1999). The Use of pig Large White, Mong Cai and their crossbreeds in different farming systems in Central Vietnam. Proceedings of National Conference in Animal Science, Hue July 1999.

14. Linh, Q. N., L.C. Tu, W.J. Koops (1999). The Use of pig large white, Mong cai and their crossbreeds in different farming systems in Central Vietnam. MSc. Thesis, Wageningen Agricultural University, The Netherlands. 

15. Linh, N.Q, Tu L.C (1999). The use of Mathematical models in analysis of livestock systems. Proceedings of Hue University's Conference in Animal Husbandry and Veterinary Medicine, December, 1999.

16. Linh, Q. Nguyen., Henk Everts, Anton C. Beynen (2000). The comparative roles of polyunsaturated fatty acids in growing-finishing pigs. Liv. Prod. Sci. Elsevier. 1234 – 1241. 

17. Linh Q. Nguyen & Le T.K. Lan, Le Cong Tu and Le T. K. Phuong (2001). Property rights and women roles in animal Production Systems in Central Vietnam. Proceeding of Sixth conference in Asian Women, 22 - 27, September, 2001. Canberra, Australia. 

18. Linh Q. Nguyen, Thomas Teuscher, Patrit Simon (2001). Overview of food safety and risk management in agricultural and aquacultural products in Vietnam, BAN Proceedings, Vol.9. 2001. Berlin, Germany.

19. Linh Q. Nguyen, Ha T. Hue, Hoang N. Duyet, Le C. Tu (2002). Analysis of livestock systems approaches to small-holdings in Central Vietnam. Proceedings of 9th Symposium JIRCAS, Japan.

20. Linh Q. Nguyen*, Duong N.  Nguyen and T. Van Tran, (2002). The influence of supplemental (3-n) fatty acids on growth performance and resistance to disease of growing pigs, Proceedings of The 17the Congress of IPVS, June 2-7, 2002, Ames, Iowa, USA. 

21. Linh Q. Nguyen, Le C. Tuan, Nguyen Mong, 2002. First research results of 

zooplankton in Tam Giang - Cau Hai  lagoon systems. Biological Publisher, National Centre for nature science and technology of Vietnam. 2002.25 (3):17-21. 

22. Linh Q. Nguyen, Nguyen. V. Trung, Duong M. Nhat, 2002. Influence of 

high chromium yeast supplementation on growth performance and meat quality of 

finishing pigs. Published house of agriculture, 2002.

23. Linh Q. Nguyen, 2002. Fatty acid supply for growing pigs in Central Vietnam. 

PhD thesis in Utrecht University, The Netherlands. 

24. L.Q. Nguyen, M.C.G.A. Nuijens2, H. Everts2, N. Salden3 and A.C. Beynen2 (2003).Mathematical relationships between the intake of n-6 and n-3 polyunsaturated fatty acids and their  contents in adipose tissue of growing pigs. Meat  Science, 65:1399-1406.

25. Linh Q. Nguyen1, Henk Everts2 and Anton C. Beynen2 (2003).  Shrimp byproduct feeding and growth performance of growing pigs kept on small holdings in Central Vietnam.Asian Aus.J. Anim. Sci. 45, 1465-1472.

26. Linh Q. Nguyen, Tran M. Dat, Nguyen N. Huy and Nguyen Mong, 5/2003. 

Conservation of Biodiversity with Wildlife. WWF publication under lecturenotes for 

Training course in Song Thanh and Ngoc Linh, conserves 150 pages.

27. Linh Q. Nguyen, Ha T. Hue, 2003. Animal Diversity and householder income in Moutain areas, Central Vietnam. Proceedings in Workshop of Biodiversity and Poverty Alleviation in Mountain areas. Sapa 26-29/5/2003. 

28. Linh Q. Nguyen, 2003. Biodiversity lecturenotes: Issues relevant to integrated 

natural resource management in the humid tropics(Sandy E William, Andy Gillison

and Meine van Noordwijk, 2002). International Centre For Research in Agroforestry (ICRAF). 

29. Nguyen Quang Linh1, Tran Thi Phuong1, Ho Kiet1 and Nguyen Xuan Cu2 , (2003).Land use and scenarios and applications to pig small-holding farms in central vietnam.Workshop Proceedings in Food safety and Precision Agriculture, Kasetsart, Thailand, 21-27/10/2003.

30. Nguyen Quang Linh1, Nguyen Q. Lich, W. Koops, K. J. Peters, 2003.  

The Use of Pig Large White, Mong Cai and Their Crossbreeds in Different Farming Systems in Central Vietnam. Submitted to AAJAS.

31. Nguyen Q. Linh (2004). Animal Nutrition and Animal Health, impact of Dietary Fatty Acid Composition. Proceedings of the AUNP (Asian-EU University Network Programme) workshop. 15-21. 

32. Nguyen Q. Linh*, H. Everts, and Anton C. Beynen (2004). Influence if dietary linseed, fish and coconut oil on growth performance of growing pigs kept on small holdings in Central Vietnam. J. Anim. Physiol. a. Anim. Nutr. 88 (204-210). 

33. Nguyen Q. Linh  (2004). Avian Influenza and History. Proceedings, International Workshop in Food Safety and Food Security, 11-15.

34. Nguyen Q. Linh (2004). Food safety and trends in livestock systems in Vietnam.Proceedings, International Workshop in Food Safety and Food Security, 5-14.

35. Nguyen Quang Linh*, Ha Thi Hue, Du Thanh Hang, Tran Quang Vui (2004).Influence of Replacement of Concentrates by Beer By-Product on Performance of Broiler in Central Vietnam. Int. J. of Poultry Science. 3 (11) 724-727. 

36. Nguyen Q. Linh, H. Everts, H. T. Hue, A.C. Beynen (2004). Feeding of spinach or sweet potato leaves and growth performance of growing pigs kept on smallholder farms in Central Vietnam. Trop. Anim. Health & Prod., 36: 815-822.

37. NguyÔn Quang Linh*, NguyÔn V¨n Hïng, NguyÔn Ngäc Huy, 2004 Evaluation of the reproductive performance of (CV2000 layer x local breed) cross ducks in Central Vietnam conditions. Vietnamese Journal of Science and Technology, Agriculture and Rural Development.  Vol. 12, 45-52.

38. L. Q. Nguyen, H. Everts, A.C. Beynen (2005). Intake of essential fatty acids by growing-fishing pigs kept on smallholdings in Central Vietnam. Trop. Anim. Health & Prod., 37: 65-76.

39. Nguyen Q.L., H. Everts, N.H.Duong and P.V. Thanh and A.C. Beynen (2005). Growth performance of Growing Pigs Kept on Small-holder Farms in Central Vietnam and Fed Diets Containing Either Ruminant or Fish Meal. Journal of Animal and Veterinary Advances 4 (1) 39-45.

40. Nguyen Quang Linh, 2005. Feeding strategies and nutrition to improve aquatic animal health and growth performance in Tam Giang – Cau Hai lagoon systems.

National conference on Tam Giang – Cau Hai lagoon, Ministry of Sci. and Techno. Hue 12/2005.

41. Nguyen Quang Linh, Nguyen Thi Be, Dnh Thi Dao, 2006. Influence of Different Diets on Growth Performance, Meat Quality, and Disease Resistance in Pig Crossbreeds (PIE x MC-Local) and PIE (LW x MC-Local). Edmour F. Blouin and Jean Charles Maillard, 2006. Impact of Emerging Zoonotic Diseases on Animal Health. Analas of the new academic of science, Vol. 1081. Nguyen Quang Linh (546 – 54pp.).

42. Lương Thị Mai, Hoàng Nghĩa Duyệt và Nguyễn Quang Linh (2011). Ảnh hưởng của các kiểu chuồng nuôi khác nhau đến khả năng sinh sản của lợn nái ngoại và lại ở miền Trung. Tạp chí NN & PTNT, tháng 3 năm 2011. Pp. 175 – 182.

17.3. Là tác giả của Bài báo trong lĩnh vực thủy sản (đến tháng 10/2011):

1. Nguyễn Quang Linh, Lê Công Tuấn, Nguyễn Mộng (2002), Bước đầu nghiên cứu động vật nổi ở đầm phá Tam Giang – Cầu Hai. Tạp chí sinh học. Số 3, Tr. 17-21

2. Nguyễn Quang Linh, Nguyễn Văn Huệ and Lê Công Tuấn (2005), Đặc điểm phân bố và trữ lượng của ngao dầu (Meretrix meretrix) ở đầm phá Tam Giang – Cầu Hai. Tạp chí Thủy sản, số 7, Tr. 25-32.

3. Nguyễn Quang Linh, (2005), Chiến lược nuôi dưỡng và dinh dưỡng để cải tiến sức khỏe và sức sản xuất của các đối tượng nuôi ở khu hệ đầm phá Tam Giang – Cầu Hai. Hội thảo quốc gia Đầm phá tại Huế. Tháng 12 năm 2005.

4. Nguyễn Quang Linh (2006), Phát triển bền vững nuôi tôm trên cát vùng ven biển miền Trung. Hội thảo quốc gia Thủy sản Việt Nam tại Huế, Tháng 8 năm 2006.

5. Nguyễn Quang Linh (2006), Bước đầu nghiên cứu mối quan hệ giữa các chất hữu cơ lắng đọng, chlorohyll-a, phaepigment và các yếu tố môi trường trong các hệ thống nuôi trồng thủy sản ở Tam Giang – Cầu Hai. Hội thảo quốc gia Thủy sản tại Quảng Ninh Tháng 10 năm 2006.

6. Nguyen Quang Linh, 2006. Sustainable development in shrimp farming systems in coastal zones of Central Vietnam. National conference on sustainable aquaculture development in Central Vietnam. Ministry of Fisheries. Hue 8/2006.

7. Nguyen Quang Linh, 2006. Polyunsaturated fatty acids (PUFAs) sources affect on growth performance, body fatty acid profiles and survival rate of juvenile shrimp, (P. monodon). National workshop on aquaculture 2006/ Nha Trang 2006.  

8. Nguyen Quang Linh, 2007. Influence of different dietary PUFAs on growth performance, survival rate and haematological parameters of epinephelus tauvina grouper juveniles. Proceedings of World Aquaculture Conference , 5-8/8/2007. 

9. Nguyen Quang Linh, 2007. Effect of different feeding systems and eco-systems on shrimp productivity and product quality in Tam Giang lagoon systems,  Monthly Journal of  Fisheries, Vietnam,  4-2007.

10. Nguyen Quang Linh, 2007. Natural (siganus gutatus and epinephelus coicoides)fingerling collection, challenges and feeding interventions in tam giang - cau hai lagoon systems. Asian-Australian Conference in Aquaculture’s proceedings, November, 2007. Hanoi, Vietnam

11. Nguyen Quang Linh, 2008. Influence of different species alternatives and stocking density on shrimp performance and health in thua thien hue and binh dinh aquaculture systems. Proceedings of World Aquaculture Conference, Busan, Korea, 2008.

12. Nguyen Quang Linh, 2008. Influence of different species and stocking density on shrimp performance and health in Thua Thien Hue and Binh Dinh aquaculture systems. Health of the marine ecosystems of South East Asia to towards an integrated and holistic strategy, Hanoi, Vietnam, Feb. 18-20, 2008

13. Nguyen Quang Linh, 2008. Different ecosystems leading to changes aquaculture activities and householder income in coastal communities of central vietnam. 4th Global Conference on Oceans, Coasts, and Islands: Advancing Ecosystem Management and Integrated Coastal Management by 2010 in the Context of Climate Change. April 7-11, 2008, Hanoi, Vietnam

14. Nguyen Quang Linh, 2008. Assessment of the impact of the climate changes and develops strategies to reduce the risks in Tam Giang and Cau Hai lagoon communities. 4th Global Conference on Oceans, Coasts, and Islands: Advancing Ecosystem Management and Integrated Coastal Management by 2010 in the Context of Climate Change. April 7-11, 2008, Hanoi, Vietnam.

15. Nguyen Quang Linh, 2008. Wetlands management by sanctuaries in Tam Giang lagoon. Wetland Conference as Heart of Asia, Hà Nội, 22 – 25 June, 2008

16. Nguyen Quang Linh, 2008. Improvement of fish pond –pig systems to get a better food quality and income in small scale pig farms in Central Vietnam. Proceedings of Asian – Australian Animal Production Congress, Sep. 22 – 26th, Hanoi, Vietnam

17. Nguyễn Quang Linh, 2009. Sử dụng chế phẩm Bokashi trầu và an toàn sinh học trong NTTS ở vùng đầm phá Tam Giang –Cầu Hai. Hội nghị Công nghệ sinh học, 26-27/11/2009. Thái Nguyên.

18. Linh, NQ*, T. Q. K. Van, N..A. Tuan, 2009.Use the product EM and betel Bokashi in p. monodon culture in Tam Giang lagoon systems, Vietnam, Asian-Pacific Conference in Aquaculture, Kulalumpur, 3-6 November, Proceedings. Malaysia.

19. Nguyễn Quang Linh1, Lê Công Tuấn1, Hà Nam Thắng1, Võ Điều1, Trần Đình Minh1, Nguyễn Văn Huệ1, Nguyễn Văn Bôn2, 2009. Mô hình sanctuary (chuôm) trong quản lý nguồn lợi thủy sản vùng nội đồng và ven phá dựa vào cộng đồng. Tuyển tập Hội nghị đồng quản lý nghề cá quy mô nhỏ tại Việt Nam, 276-27/10/2009. Đà Nẵng.

20. Nguyen Quang Linh, 2009. Co-management of fisheries in Central Vietnam and interventions. The 12th international Symposium on “The efficient application and preservation of marine biological resources”. Shanghai Ocean University, December 11-13 , 2009

21. Nguyễn Quang Linh, 2009. Phát triển thuỷ sản trong Chiến lược bảo đảm an ninh lương thực quốc gia. Hội nghị về "Chiến lược bảo đảm an ninh lương thực Quốc gia - Giải pháp và Chính sách”. , 22-25/11/2009. Ban kinh tế Trung Ương, Cần Thơ.

22. Nguyen Quang Linh, 2010. Influence of climate changes and natural calamities to fishery communities on lagoon and coast systems. Proceedings, 5th Global Conference on Oceans, Coasts, and Islands, May 3-7, 2010, UNESCO, Paris.

23. Nguyen Quang Linh, Tran Quang Khanh Van, Nguyen Thi Thuy Hang, 2010. Influence of climate change and natural disasters for fishing communities and propose appropriate policies. IFET 2010 Montpellier, 13-16 July 2010. Economics of fish resources and aquatic ecosystems: balancing uses, balancing costs. Le Corum conference center in Montpellier, France.

24. Nguyễn Thị Bích Đào, Nguyễn Quang Linh* (2010). Nghiên cứu khả năng kháng khuẩn của chế phẩm Bokashi trầu trong môi trường nước khác nhau, Tạp chí NN & PTNT, số 12-2010: Pp. 118-122.

25. Kiều Thị Huyền, Võ Đức Nghĩa, Hồ Viết Lãm, Trần Quang Khánh Vân, Nguyễn Quang Linh* (2010). Nghiên cứu quy trình ương giống cá chình lá liễu lên cá chình giống. Tạp chí NN & PTNT, số 12-2010: Pp. 118-122.

26.  Lê Thị Thu An, Trần Nguyên Ngọc, Nguyễn Quang Linh* (2010). Xây dựng và phát triển vùng nguyên liệu để sản xuất chế phẩm Bokashi trầu. Tạp chí NN & PTNT, số 12-2010: Pp. 142-148.

27. Nguyễn Quang Linh*, Võ Đức Nghĩa, Hồ Viết Lãm, Nguyễn Chí Thanh, Văn Thị Thùy Trang (2010). Nghiên cứu lựa chọn thức ăn ương nuôI cá chình lá liễu lên cá chình giống ở Quảng Bình. Tạp chí NN & PTNT, số 12-2010: Pp. 154-160

28 Nguyễn quang Linh, Lê Thị Thu An, Trần Quang Khánh Vân, Nguyễn Quang Lịch (2010). Nghiên cứu thành phần kháng khuẩn trong Bokashi trầu và mối quan hệ giữa chúng với nhóm vi sinh vật có lợi (2010). Tạp chí NN & PTNT, số 12-2010: Pp. 174-178.

29. Nguyễn quang Linh*, Nguyễn Đức Thành, Trần Đình Minh, Võ Đức Nghĩa, Lê Công Tuấn, Hà Thị Huệ (2010). Nghiên cứu và đề xuất giải pháp thu vớt cá chình giống ở các cửa sông tỉnh Quảng Bình (2010). Tạp chí NN & PTNT, số 12-2010: Pp. 179-183.

30. Nguyễn Quang Linh*, Võ Đức Nghĩa, Trần Đình Minh, Nguyễn Đức Thành, Hồ Viết Lãm, Nguyễn Duy Quỳnh Trâm, Hà Thị Huệ (2010). Nghiên cứu mùa vụ, thời gian xuất hiện cá chình giống ở các cửa sông tỉnh Quảng Bình. Tạp chí NN & PTNT, số 12-2010: Pp. 195-200.

31. Kiều Thị Huyền*, Hà Thị Huệ1, Nguyễn Quang Linh1 (2011). Nguồn lợi cá chình (Anguilla marmorata) ở các cửa sôn Quảng Bình và giải pháp bảo vệ. Hội thảo Quốc tế Đa dạng sinh học và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở Khu vực Đông Nam Châu Á. Viện nghiên cứu biển Nga và Viện NTTS 3 Nha Trang tổ chức ngày 24 – 25/11/2011. Tuyển tập báo cáo

32. Nguyễn Thị Bích Đào, Phan Văn Cư, Nguyễn Quang Linh (2012). Nghiên cứu tách chiết Eugenol, khả năng thích ứng của nhóm vi khuẩn Lactic trong môi trường Eugenol và tinh dầu lá trầu. Tạp chí NN & PTN, 02/ 2012 Pp. 61-69.

18. Ngoại ngữ: Tiếng Anh: D, Tiếng Pháp: B, Tiếng Nga: B , Tiếng Hà Lan: A

19. Khen thưởng:

- Bằng khen tỉnh Đoàn, Trung ương Đoàn (1989-1993)

- Huy chương vì Danh dự đoàn (1995-1996)

- Huy chương vì sự nghiệp giáo dục (2005)

- Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở liên tục từ 1991 đến nay

- Chiến sỹ thi đua cấp bộ (2005), (2006), (2007), (2008)

- Bằng khen bộ Giáo dục đào tạo (2006)

- Bằng khen thủ tướng chính phủ (2006), (2008)

- Huân chương lao động hạng III (2009).

20. Xác nhận: Tôi xin cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật

 

Nguyễn Quang Linh